Danh sách những ngành nghề kinh doanh có điều kiện và tổng hợp hỏi đáp các vấn đề liên quan
Để thành lập công ty thì một trong những bước cần thiết là phải tiến hành đăng ký những ngành nghề mà mình chuẩn bị kinh doanh , chuyện không có gì đáng nói vì có những ngành nghề kinh doanh có điều kiện mà chỉ khi doanh nghiệp đáp ứng được đầy đủ điều kiện mới có thể xin giấy phép được. Đối với các ngành nghề kinh doanh thông thường thì chỉ cần tiến hành đủ thủ tục đăng ký kinh doanh là có thể hoạt động. Dưới đây là danh sách những ngành nghề kinh doanh có điều kiện mới nhất được phân chia theo các lĩnh vực để các bạn dễ tra cứu.

Những ngành nghề kinh doanh có điều kiện
Lĩnh vực an ninh quốc phòng
1. Sản xuất con dấu |
7. Kinh doanh dịch vụ bảo vệ |
2. Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa) |
8. Kinh doanh súng bắn sơn |
3. Kinh doanh các loại pháo |
9. Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng |
4. Kinh doanh dịch vụ cầm đồ |
10. Kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy |
5. Kinh doanh dịch vụ xoa bóp |
11. Kinh doanh thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị (có hiệu lực từ ngày 1/7/2017) |
6. Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên |
|
Lĩnh vực tư pháp
Lĩnh vực tài chính
Lĩnh vực công thương
1. Kinh doanh xăng dầu |
16. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hành thực phẩm đông lạnh |
2. Kinh doanh khí |
17. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt |
3. Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại |
18. Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng |
4. Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy) |
19. Nhượng quyền thương mại |
5. Kinh doanh tiền chất thuốc nổ |
20. Kinh doanh than |
6. Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ |
21. Kinh doanh dịch vụ lo-gi-stic |
7. Kinh doanh dịch vụ nổ mìn |
22. Kinh doanh khoáng sản |
8. Kinh doanh hóa chất trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học |
23. Kinh doanh tiền chất công nghiệp |
9. Kinh doanh phân bón vô cơ |
24. Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài |
10. Kinh doanh rượu |
25. Hoạt động thương mại điện tử |
11. Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá |
26. Hoạt động dầu khí |
12. Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa |
27. Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp với thiết bị áp lực, thiết bị nâng đặc thù chuyên ngành công nghiệp, hóa chất, vật liệu nổ công nghiệp, trang thiết bị khai thác mỏ, dầu khí, trừ các thiết bị, phương tiện thăm dò, khai thác trên biển |
13. Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ , xuất, nhập khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực |
28. Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp |
14. Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương |
29. Kiểm toán năng lượng |
15. Xuất khẩu gạo |
30. Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô (có hiệu lực từ ngày 1/7/2017) |
Lĩnh vực giáo dục – đào tạo
Lĩnh vực nông nghiệp
1. Khai thác thủy sản |
19. Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật |
2. Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá |
20. Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật |
3. Kinh doanh thủy sản |
21. Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản) |
4. Kinh doanh thức ăn thuỷ sản |
22. Kinh doanh dịch vụ chăn nuôi tập trung, sản xuất con giống; giết mổ động vật; cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật; sản xuất nguyên liệu có nguồn gốc động vật để sản xuất thức ăn chăn nuôi, sơ chế, chế biến, bảo quản động vật, sản phẩm động vật; kinh doanh sản phẩm động vật, sơ chế, chế biến, bao gói, bảo quản sản phẩm động vật |
5. Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản |
23. Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
6. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản |
24. Kinh doanh, khảo nghiệm phân bón hữu cơ |
7. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản |
25. Kinh doanh giống cây trồng, vật nuôi |
8. Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES |
26. Sản xuất thức ăn chăn nuôi |
9. Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm không quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES |
27. Nhập khẩu thức ăn chăn nuôi |
10. Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường |
28. Xuất khẩu, nhập khẩu động vật, thực vật hoang dã quý hiếm, trên cạn nguy cấp cần kiểm soát theo Phụ lục của Công ước CITES |
11. Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES |
29. Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại |
12. Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES |
30. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi |
13. Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật |
31.Kinh doanh tinh, phôi, trứng giống và ấu trùng |
14. Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật |
32. Kinh doanh dịch vụ chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản |
15. Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật |
33. Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản |
16. Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật |
34. Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen |
17. Kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vắc xin, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y |
|
18. Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y |
|
Lĩnh vực y tế
Lĩnh vực khoa học và công nghệ
Lĩnh vực lao động thương binh xã hội
Lĩnh vực giao thông vận tải
1. Kinh doanh vận tải đường bộ |
15. Kinh doanh khai thác cảng biển |
2. Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô |
16. Kinh doanh vận tải hàng không |
3. Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới |
17. Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng hoặc thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam |
4. Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô |
18. Kinh doanh cảng hàng không, sân bay |
5. Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông |
19. Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay |
6. Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe |
20. Kinh doanh dịch vụ cung cấp, đảm bảo hoạt động bay |
7. Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông |
21. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không |
8. Kinh doanh vận tải đường thủy |
22. Kinh doanh vận tải đường sắt |
9. Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa |
23. Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt |
10. Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa |
24. Kinh doanh đường sắt đô thị |
11. Kinh doanh vận tải biển, dịch vụ đại lý tàu biển |
25. Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức |
12. Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển |
26. Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm bằng phương tiện giao thông đường bộ, đường thủy |
13. Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng |
27. Kinh doanh vận tải đường ống |
14. Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển |
28. Kinh doanh dịch vụ đảm bảo hàng hải |
|
29. Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng, cung ứng thuyền viên hàng hải |
Lĩnh vực xây dựng
1. Kinh doanh bất động sản |
10. Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng |
2. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, định giá bất động sản, quản lý điều hành sàn giao dịch bất động sản |
11. Kinh doanh dịch vụ kiểm định, chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng |
3. Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư |
12. Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng |
4. Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án |
13. Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư |
5. Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng |
14. Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng |
6. Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng |
15. Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng |
7. Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình |
16. Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện |
8. Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình |
17. Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine |
9. Hoạt động xây dựng của nhà đầu tư nước ngoài |
|
Lĩnh vực thông tin & truyền thông
1. Kinh doanh dịch vụ bưu chính |
9. Kinh doanh trò chơi trên mạng |
2. Kinh doanh dịch vụ viễn thông |
10. Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền |
3. Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền “.vn” |
11. Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp |
4. Dịch vụ chứng thực chữ ký số |
12. Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài |
5. Thành lập, hoạt động nhà xuất bản |
13. Kinh doanh dịch vụ truyền hình theo yêu cầu |
6. Kinh doanh dịch vụ in |
14. Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin, dịch vụ công nghệ thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet |
7. Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm |
15. Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động |
8. Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội |
16. Kinh doanh sản phẩm và dịch vụ an toàn thông tin |
|
17. Kinh doanh sản phẩm, dịch vụ mật mã dân sự |
Lĩnh vực văn hóa thể thao & du lịch
1. Sản xuất phim |
10. Kinh doanh tác phẩm mỹ thuật, nhiếp ảnh |
2. Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật |
11. Kinh doanh dịch vụ lưu trú |
3. Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án hoặc tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích |
12. Kinh doanh dịch vụ quảng cáo |
4. Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường |
13. Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia |
5. Kinh doanh dịch vụ lữ hành |
14. Kinh doanh dịch vụ bảo tàng |
6. Kinh doanh dịch vụ hoạt động thể thao |
15. Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng) |
7. Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu |
16. Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị – xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch |
8. Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu |
17. Kinh doanh dịch vụ giám định quyền tác giả, quyền liên quan |
9. Kinh doanh dịch vụ tổ chức lễ hội |
18. Kinh doanh dịch vụ tổ chức lễ hội |
|
19. Kinh doanh tác phẩm mỹ thuật, nhiếp ảnh |
Lĩnh vực tài nguyên và môi trường
1. Kinh doanh dịch vụ tư vấn điều tra, đánh giá đất đai |
11. Kinh doanh dịch vụ thoát nước |
2. Kinh doanh dịch vụ về lập quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
12. Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản |
3. Kinh doanh dịch vụ xây dựng hạ tầng kỹ thuật công nghệ thông tin, xây dựng phần mềm của hệ thống thông tin đất đai |
13. Khai thác khoáng sản |
4. Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai |
14. Kinh doanh dịch vụ quản lý chất thải nguy hại |
5. Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất |
15. Nhập khẩu phế liệu |
6. Kinh doanh dịch vụ đấu giá quyền sử dụng đất |
16. Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường |
7. Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ |
17. Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn |
8. Kinh doanh dịch vụ khoan nước dưới đất |
18. Kinh doanh chế phẩm sinh học |
9. Kinh doanh dịch vụ thăm dò nước dưới đất |
19. Kinh doanh dịch vụ thu hồi, vận chuyển, xử lý sản phẩm thải bỏ |
10. Kinh doanh dịch vụ khai thác, xử lý và cung cấp nước |
20. Kinh dianh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước |
Lĩnh vực ngân hàng
Nguồn : https://dangkykinhdoanh.gov.vn/vi-vn/danhm%E1%BB%A5cng%C3%A0nhngh%E1%BB%81%C4%91%E1%BA%A7ut%C6%B0kinhdoanh.aspx
Hỏi đáp những ngành nghề kinh doanh có điều kiện
Nội dung: Doanh nghiệp đăng ký kinh doanh mã ngành 4661 có cần thêm giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh không?
Trả lời: Căn cứ Điều 3 Luật doanh nghiệp 2014 thì Trường hợp luật chuyên ngành có quy định đặc thù về việc thành lập, tổ chức quản lý, tổ chức lại, giải thể và hoạt động có liên quan của doanh nghiệp thì áp dụng quy định của Luật đó.Đề nghị doanh nghiệp nghiên cứu thực hiện , ví dụ: Nghị định số 107/2009/NĐ-CP của Chính phủ ngày 26/11/2009 về kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng
—
Nội dung: Bên Công ty chúng tôi muốn kinh doanh lĩnh vực ăn uống kết hợp quán bar thì cần điều kiện gì? Giấy chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm có cần phải xin phép trước khi hoạt động hay không? Kinh doanh rượu, bia cần điều kiện gì?
Trả lời:
+ Căn cứ khoản 1 điều 7 Nghị định 43/2010/NĐ-CP ngày 15/04/2010 về đăng ký doanh nghiệp, ngành nghề kinh doanh trong giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được ghi và mã hóa theo ngành cấp 4 trong hệ thống ngành kinh tế Việt Nam; đề nghị doanh nghiệp điều chỉnh ngành nghề bổ sung theo mã cấp 4 Quyết định 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/1/2007 của Thủ tướng về ban hành hệ thống ngành kinh tế Việt Nam.Ví dụ: 5610: Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động, chi tiết nhà hàng(Doanh nghiệp tham khảo biểu mẫu, hướng dẫn thủ tục tại trang web www.dpi.hochiminhcity.gov.vn/mục Tiếng Việt/ Thủ tục đăng ký doanh nghiệp và mẫu biểu chi tiết)
+ Căn cứ Khoản 2 Điều 7 Nghị định 43/2010/NĐ-CP ngày 15/04/2010 của Chính phủ về đăng ký doanh nghiệp, ”Đối với những ngành, nghề kinh doanh có điều kiện được quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật khác thì ngành, nghề kinh doanh trong Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp được ghi theo ngành, nghề quy định tại các văn bản quy phạm pháp luật đó.”